Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吃香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃香 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīxiāng]
nổi tiếng; được ưa chuộng; phổ biến; được ưa thích; được ngưỡng mộ。受欢迎。
这种花布在群众中很吃香。
loại vải hoa này rất được mọi người ưa chuộng.
现在电脑吃香.
hiện nay máy vi tính rất phổ biến
国内懂英语的人到哪都吃香.
ở Trung quốc, người biết tiếng Anh đi đến đâu cũng được ưa chuộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
吃香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃香 Tìm thêm nội dung cho: 吃香