Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 节烈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节烈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 节烈 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéliè] tiết liệt (chỉ phụ nữ thủ tiết)。封建礼教上指妇女守节或殉节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt
节烈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节烈 Tìm thêm nội dung cho: 节烈