Từ: 雪中送炭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪中送炭:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 雪 • 中 • 送 • 炭
Nghĩa của 雪中送炭 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuězhōngsòngtàn] giúp người khi gặp nạn (ví với việc giúp đỡ vật chất cho người khác, khi họ đang cần)。比喻在别人急需的时候给以物质上的帮助。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪
| tuyết | 雪: | tuyết hận (rửa hận); bông tuyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 送
| tống | 送: | tống biệt, tống tiễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭
| than | 炭: | than đá |
| thán | 炭: | thán (nhiên liệu than) |
| tro | 炭: | tro bếp |