Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雪中送炭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪中送炭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雪中送炭 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuězhōngsòngtàn] giúp người khi gặp nạn (ví với việc giúp đỡ vật chất cho người khác, khi họ đang cần)。比喻在别人急需的时候给以物质上的帮助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭

than:than đá
thán:thán (nhiên liệu than)
tro:tro bếp
雪中送炭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雪中送炭 Tìm thêm nội dung cho: 雪中送炭