Từ: 各色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 各色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 各色 trong tiếng Trung hiện đại:

[gèsè] 1. các loại; đủ thứ。各种各样。
各色货物,一应俱全。
các loại hàng hoá, khi cần đều có.
2. đặc biệt (mang nghĩa xấu)。特别(贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 各

các:các nơi; các bạn
cắc:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gạc:gỡ gạc
gật:gật gù; ngủ gật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
各色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 各色 Tìm thêm nội dung cho: 各色