Từ: băng sơn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ băng sơn:
băng sơn
Núi lớn do băng tuyết lâu năm không tan hình thành.Khối băng giá lớn tách ra từ hai cực địa cầu trôi nổi trên biển (iceberg).Tỉ dụ quyền thế không vững bền, mau tan như băng.
Nghĩa băng sơn trong tiếng Việt:
["- Nh. Băng đảo."]Dịch băng sơn sang tiếng Trung hiện đại:
冰山 《浮在海洋中的巨大冰块, 有时长到几里, 高到一百米左右, 是两极冰川末端断裂, 滑落海洋中形成的。》Nghĩa chữ nôm của chữ: băng
| băng | 冫: | băng (bộ gốc) |
| băng | 冰: | sao băng |
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
| băng | 氷: | sao băng |
| băng | 硼: | băng phiến (chất boron) |
| băng | 绷: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | 繃: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | : | chạy băng băng |
| băng | 蹦: | băng ra xa |
| băng | 𫑌: | chạy băng băng |
| băng | 𬭖: | băng tử (tiền cục) |
| băng | 鏰: | băng tử (tiền cục) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sơn
| sơn | 山: | sơn khê |
| sơn | 杣: | cây sơn |
Gới ý 14 câu đối có chữ băng:

Tìm hình ảnh cho: băng sơn Tìm thêm nội dung cho: băng sơn
