Từ: rỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rỉ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rỉ

Nghĩa rỉ trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Nói chất lỏng rỏ ra từng tí một qua lỗ thủng rất nhỏ: Nước vàng rỉ ra từ cái nhọt; Nước mắm rỉ ra từ đáy thùng. 2. Nói nhỏ với ai: Không dám rỉ một lời."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rỉ

rỉ𠯇:rỉ tai; rỉ rả
rỉ: 
rỉ𠺨:rỉ tai, rỉ rả
rỉ:rỉ tai, rỉ rả
rỉ:rỉ ra
rỉ:rỉ sét
rỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rỉ Tìm thêm nội dung cho: rỉ