Từ: rỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rỏ

Nghĩa rỏ trong tiếng Việt:

["- đg. Nh. Nhỏ : Rỏ thuốc đau mắt."]

Dịch rỏ sang tiếng Trung hiện đại:

挥洒 《洒(泪、水等)。》
滴; 点 《液体一点一点滴向下落。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rỏ

rỏ: 
rỏ:rỏ giọt
rỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rỏ Tìm thêm nội dung cho: rỏ