Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mui trong tiếng Việt:
["- 1 dt Mái che thuyền hay xe: Mui xe cụp xuống (Ng-hồng); Con quan đô đốc, đô đài lấy thằng thuyền chài cũng phải lụy mui (cd).","- 2 dt Biến âm của Mùi: Quen mui thấy mùi ăn mãi (tng)."]Dịch mui sang tiếng Trung hiện đại:
篷 《(篷儿)遮蔽日光、风、雨的设备, 用竹木、苇席或帆布等制成(多指车船上用的)。》mui thuyền.船篷。
che mui lên.
把篷撑起来。 滋味《味道。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mui
| mui | 梅: | mui thuyền |
| mui | 𥯍: | mui thuyền |
| mui | 𥴘: | mui thuyền |
| mui | 𦩚: | mui thuyền |

Tìm hình ảnh cho: mui Tìm thêm nội dung cho: mui
