Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mui có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mui:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mui

Nghĩa mui trong tiếng Việt:

["- 1 dt Mái che thuyền hay xe: Mui xe cụp xuống (Ng-hồng); Con quan đô đốc, đô đài lấy thằng thuyền chài cũng phải lụy mui (cd).","- 2 dt Biến âm của Mùi: Quen mui thấy mùi ăn mãi (tng)."]

Dịch mui sang tiếng Trung hiện đại:

《(篷儿)遮蔽日光、风、雨的设备, 用竹木、苇席或帆布等制成(多指车船上用的)。》mui thuyền.
船篷。
che mui lên.
把篷撑起来。 滋味《味道。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mui

mui:mui thuyền
mui𥯍:mui thuyền
mui𥴘:mui thuyền
mui𦩚:mui thuyền
mui tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mui Tìm thêm nội dung cho: mui