Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 护理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护理 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùlǐ] 1. hộ lý; người hộ lý。配合医生治疗,观察和了解病人的病情,并照料病人的饮食起居等。
护理员
nhân viên hộ lý
护理病人
hộ lý bệnh nhân
2. bảo vệ quản lý。保护管理,使不受损害。
护理林木
bảo vệ và quản lý rừng
精心护理小麦越冬。
bảo vệ cẩn thận lúa mì qua mùa đông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
护理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护理 Tìm thêm nội dung cho: 护理