Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 更弦易轍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更弦易轍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

canh huyền dịch triệt
Đánh đàn lâu phải thay dây, đi đường lâu phải thay bánh xe. Tỉ dụ thay đổi hành vi hoặc phương pháp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轍

triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
更弦易轍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更弦易轍 Tìm thêm nội dung cho: 更弦易轍