Từ: 更弦易轍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更弦易轍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 更 • 弦 • 易 • 轍

canh huyền dịch triệt
Đánh đàn lâu phải thay dây, đi đường lâu phải thay bánh xe. Tỉ dụ thay đổi hành vi hoặc phương pháp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh更:canh khuya
cánh更:tự lực cánh sinh
ngạnh更:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền弦:đàn huyền cầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di易: 
diệc易:chim diệc
dẹ易:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ易:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ易: 
dể易:khinh dể (con thường)
dễ易:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị易:bình dị
dịch易:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu易:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ易:rẻ rúng
rể易:rể ngươi (coi khinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轍

triệt轍:triệt (vết xe; cách giải quyết)
更弦易轍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更弦易轍 Tìm thêm nội dung cho: 更弦易轍