Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tránh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ tránh:
争 tranh, tránh • 爭 tranh, tránh • 诤 tránh • 帧 tránh • 挣 tránh • 掙 tránh • 幀 tránh • 諍 tránh
Đây là các chữ cấu thành từ này: tránh
Biến thể phồn thể: 爭;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang1 zang1;
争 tranh, tránh
chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
tranh, như "nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang1 zang1;
争 tranh, tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 争
Giản thể của chữ 爭.chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
tranh, như "nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)
Nghĩa của 争 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (爭)
[zhēng]
Bộ: 亅 - Quyết
Số nét: 6
Hán Việt: TRANH
1. tranh giành; tranh đoạt; giành giật。力求得到或达到;争夺。
争冠军
tranh quán quân; tranh hạng nhất.
力争上游
cố gắng vượt lên hàng đầu.
分秒必争
giành giật từng phút từng giây.
大家争着发言。
mọi người tranh nhau phát biểu.
2. tranh luận; tranh chấp; tranh cãi。争执;争论。
争吵
tranh cãi
争端
tranh chấp
意见已经一致,不必再争了。
ý kiến đã thống nhất, không cần tranh cãi nữa.
方
3. sai; thiếu; thiếu sót。差(chà);欠缺。
总数还争多少?
tổng số còn thiếu bao nhiêu?
争点儿摔了一跤。
suýt nữa thì ngã rồi.
4. sao; thế nào (thường thấy trong thơ, từ...)。怎么(多见于诗、词、曲)。
争知
sao biết được.
争奈
thế nào
争忍
sao nỡ
Từ ghép:
争辩 ; 争吵 ; 争持 ; 争宠 ; 争斗 ; 争端 ; 争夺 ; 争分夺秒 ; 争风吃醋 ; 争光 ; 争衡 ; 争竞 ; 争脸 ; 争论 ; 争鸣 ; 争气 ; 争取 ; 争权夺利 ; 争胜 ; 争先 ; 争先恐后 ; 争议 ; 争战 ; 争执 ; 争嘴
[zhēng]
Bộ: 亅 - Quyết
Số nét: 6
Hán Việt: TRANH
1. tranh giành; tranh đoạt; giành giật。力求得到或达到;争夺。
争冠军
tranh quán quân; tranh hạng nhất.
力争上游
cố gắng vượt lên hàng đầu.
分秒必争
giành giật từng phút từng giây.
大家争着发言。
mọi người tranh nhau phát biểu.
2. tranh luận; tranh chấp; tranh cãi。争执;争论。
争吵
tranh cãi
争端
tranh chấp
意见已经一致,不必再争了。
ý kiến đã thống nhất, không cần tranh cãi nữa.
方
3. sai; thiếu; thiếu sót。差(chà);欠缺。
总数还争多少?
tổng số còn thiếu bao nhiêu?
争点儿摔了一跤。
suýt nữa thì ngã rồi.
4. sao; thế nào (thường thấy trong thơ, từ...)。怎么(多见于诗、词、曲)。
争知
sao biết được.
争奈
thế nào
争忍
sao nỡ
Từ ghép:
争辩 ; 争吵 ; 争持 ; 争宠 ; 争斗 ; 争端 ; 争夺 ; 争分夺秒 ; 争风吃醋 ; 争光 ; 争衡 ; 争竞 ; 争脸 ; 争论 ; 争鸣 ; 争气 ; 争取 ; 争权夺利 ; 争胜 ; 争先 ; 争先恐后 ; 争议 ; 争战 ; 争执 ; 争嘴
Chữ gần giống với 争:
争,Tự hình:

U+722D, tổng 8 nét, bộ Trảo 爪 [爫]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 争;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: caang1 zaang1 zang1
1. [競爭] cạnh tranh 2. [戰爭] chiến tranh 3. [交爭] giao tranh 4. [恐怖戰爭] khủng bố chiến tranh 5. [爭氣] tranh khí 6. [爭議] tranh nghị 7. [爭取] tranh thủ;
爭 tranh, tránh
◇Thư Kinh 書經: Thiên hạ mạc dữ nhữ tranh công 天下莫與汝爭功 (Đại vũ mô 大禹謨) Thiên hạ không ai tranh công với ngươi.
(Động) Tranh luận, biện luận.
◇Sử Kí 史記: Thử nan dĩ khẩu thiệt tranh dã 此難以口舌爭也 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Việc này khó dùng miệng lưỡi mà biện luận vậy.
(Động) Tranh đấu, đối kháng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khuất thân thủ phận, dĩ đãi thiên thì, bất khả dữ mệnh tranh dã 屈身守分, 以待天時, 不可與命爭也 (Đệ thập ngũ hồi) Nhún mình yên phận, để đợi thời, không thể cưỡng lại số mệnh được.
(Động) Riêng biệt, sai biệt, khác biệt.
◇Đỗ Tuân Hạc 杜荀鶴: Bách niên thân hậu nhất khâu thổ, Bần phú cao đê tranh kỉ đa 百年身後一丘土, 貧富高低爭幾多 (Tự khiển 自遣) Trăm năm thân cũng một gò đất, Nghèo giàu cao thấp khác chi đâu?
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã giá hành viện nhân gia khanh hãm liễu thiên thiên vạn vạn đích nhân, khởi tranh tha nhất cá 我這行院人家坑陷了千千萬萬的人, 豈爭他一個 (Đệ lục thập cửu hồi) Nhà chứa của ta thì nghìn vạn đứa vào tròng rồi, há riêng đâu một mình nó.
(Phó) Thế nào, sao, sao lại.
◇Hàn Ác 韓偓: Nhược thị hữu tình tranh bất khốc, Dạ lai phong vũ táng Tây Thi 若是有情爭不哭, 夜來風雨葬西施 (Khốc hoa 哭花) Nếu phải có tình sao chẳng khóc, Đêm về mưa gió táng Tây Thi.Một âm là tránh.
(Động) Can ngăn.
tranh, như "tranh đua; tranh tối tranh sáng" (vhn)
dềnh, như "dềnh dàng" (btcn)
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (btcn)
giành, như "giành giật" (btcn)
chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
dành, như "dành dụm; dỗ dành" (gdhn)
gianh, như "gianh nhau" (gdhn)
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: caang1 zaang1 zang1
1. [競爭] cạnh tranh 2. [戰爭] chiến tranh 3. [交爭] giao tranh 4. [恐怖戰爭] khủng bố chiến tranh 5. [爭氣] tranh khí 6. [爭議] tranh nghị 7. [爭取] tranh thủ;
爭 tranh, tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 爭
(Động) Tranh giành, đoạt lấy.◇Thư Kinh 書經: Thiên hạ mạc dữ nhữ tranh công 天下莫與汝爭功 (Đại vũ mô 大禹謨) Thiên hạ không ai tranh công với ngươi.
(Động) Tranh luận, biện luận.
◇Sử Kí 史記: Thử nan dĩ khẩu thiệt tranh dã 此難以口舌爭也 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Việc này khó dùng miệng lưỡi mà biện luận vậy.
(Động) Tranh đấu, đối kháng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khuất thân thủ phận, dĩ đãi thiên thì, bất khả dữ mệnh tranh dã 屈身守分, 以待天時, 不可與命爭也 (Đệ thập ngũ hồi) Nhún mình yên phận, để đợi thời, không thể cưỡng lại số mệnh được.
(Động) Riêng biệt, sai biệt, khác biệt.
◇Đỗ Tuân Hạc 杜荀鶴: Bách niên thân hậu nhất khâu thổ, Bần phú cao đê tranh kỉ đa 百年身後一丘土, 貧富高低爭幾多 (Tự khiển 自遣) Trăm năm thân cũng một gò đất, Nghèo giàu cao thấp khác chi đâu?
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ngã giá hành viện nhân gia khanh hãm liễu thiên thiên vạn vạn đích nhân, khởi tranh tha nhất cá 我這行院人家坑陷了千千萬萬的人, 豈爭他一個 (Đệ lục thập cửu hồi) Nhà chứa của ta thì nghìn vạn đứa vào tròng rồi, há riêng đâu một mình nó.
(Phó) Thế nào, sao, sao lại.
◇Hàn Ác 韓偓: Nhược thị hữu tình tranh bất khốc, Dạ lai phong vũ táng Tây Thi 若是有情爭不哭, 夜來風雨葬西施 (Khốc hoa 哭花) Nếu phải có tình sao chẳng khóc, Đêm về mưa gió táng Tây Thi.Một âm là tránh.
(Động) Can ngăn.
tranh, như "tranh đua; tranh tối tranh sáng" (vhn)
dềnh, như "dềnh dàng" (btcn)
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (btcn)
giành, như "giành giật" (btcn)
chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
dành, như "dành dụm; dỗ dành" (gdhn)
gianh, như "gianh nhau" (gdhn)
Dị thể chữ 爭
争,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 諍;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang3 zang3;
诤 tránh
tránh, như "tránh (khuyên răn)" (gdhn)
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang3 zang3;
诤 tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 诤
Giản thể của chữ 諍.tránh, như "tránh (khuyên răn)" (gdhn)
Nghĩa của 诤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諍)
[zhèng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: TRANH
书
khuyên can; can ngăn; can gián。直爽地劝告。
诤友
người bạn có thể khuyên can
诤言
lời can gián
Từ ghép:
诤谏 ; 诤言 ; 诤友
[zhèng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: TRANH
书
khuyên can; can ngăn; can gián。直爽地劝告。
诤友
người bạn có thể khuyên can
诤言
lời can gián
Từ ghép:
诤谏 ; 诤言 ; 诤友
Dị thể chữ 诤
諍,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 幀;
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3;
帧 tránh
tránh, như "tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)" (gdhn)
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3;
帧 tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 帧
Giản thể của chữ 幀.tránh, như "tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)" (gdhn)
Nghĩa của 帧 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 9
Hán Việt: TRINH
bức; tấm (lượng từ dùng cho tranh chữ)。量词,幅(用于字画等)。
Số nét: 9
Hán Việt: TRINH
bức; tấm (lượng từ dùng cho tranh chữ)。量词,幅(用于字画等)。
Dị thể chữ 帧
幀,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 掙;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang6 zang1;
挣 tránh
tranh, như "tranh (giẫy, đạp)" (gdhn)
tránh, như "tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn)" (gdhn)
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang6 zang1;
挣 tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 挣
Một dạng của chữ tránh 掙.Giản thể của chữ 掙.tranh, như "tranh (giẫy, đạp)" (gdhn)
tránh, như "tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 挣 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: TRANH
giãy; giãy giụa; gắng gượng; quẫy。挣扎。用力支撑。
垂死挣
giãy chết
病人挣着坐起来。
người bệnh gắng gượng ngồi dậy.
挣了好半天才死了。
giãy giụa mãi mới chết.
[zhèng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRANH
1. giãy; quẫy; vùng ra。用力使自己摆脱束缚。
挣脱枷锁。
thoát khỏi sự kiềm toả.
把捆绑的绳子挣开了。
thoát khỏi xiềng xích.
2. kiếm (bằng sức lao động)。用劳动换取。
挣钱
kiếm tiền
Từ ghép:
挣揣 ; 挣命
Số nét: 10
Hán Việt: TRANH
giãy; giãy giụa; gắng gượng; quẫy。挣扎。用力支撑。
垂死挣
giãy chết
病人挣着坐起来。
người bệnh gắng gượng ngồi dậy.
挣了好半天才死了。
giãy giụa mãi mới chết.
[zhèng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRANH
1. giãy; quẫy; vùng ra。用力使自己摆脱束缚。
挣脱枷锁。
thoát khỏi sự kiềm toả.
把捆绑的绳子挣开了。
thoát khỏi xiềng xích.
2. kiếm (bằng sức lao động)。用劳动换取。
挣钱
kiếm tiền
Từ ghép:
挣揣 ; 挣命
Chữ gần giống với 挣:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 挣
掙,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 挣;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang1 zaang6 zang1;
掙 tránh
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung tránh đích khởi lai, bị gia ngại liễu, khúc thân bất đắc 林沖掙的起來, 被枷礙了, 曲身不得 (Đệ bát hồi) Lâm Xung cố gượng dậy, bị vướng cùm, cúi mình không được.
(Động) Quẫy, giãy giụa, dùng sức lôi kéo, vùng vẫy.
◎Như: tránh thoát 掙脫 giãy giụa để thoát ra.
(Động) Tranh đoạt.
◎Như: tránh quang vinh 掙光榮 tranh giành vinh dự.
(Động) Kiếm, kiếm được.
◎Như: tránh tiền 掙錢 kiếm tiền, tránh phạn cật 掙飯吃 kiếm ăn.
tránh, như "trốn tránh" (vhn)
giành, như "giành giật" (gdhn)
tranh, như "tranh (giẫy, đạp)" (gdhn)
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang1 zaang6 zang1;
掙 tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 掙
(Động) Cưỡng, chống lại, chống đỡ.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung tránh đích khởi lai, bị gia ngại liễu, khúc thân bất đắc 林沖掙的起來, 被枷礙了, 曲身不得 (Đệ bát hồi) Lâm Xung cố gượng dậy, bị vướng cùm, cúi mình không được.
(Động) Quẫy, giãy giụa, dùng sức lôi kéo, vùng vẫy.
◎Như: tránh thoát 掙脫 giãy giụa để thoát ra.
(Động) Tranh đoạt.
◎Như: tránh quang vinh 掙光榮 tranh giành vinh dự.
(Động) Kiếm, kiếm được.
◎Như: tránh tiền 掙錢 kiếm tiền, tránh phạn cật 掙飯吃 kiếm ăn.
tránh, như "trốn tránh" (vhn)
giành, như "giành giật" (gdhn)
tranh, như "tranh (giẫy, đạp)" (gdhn)
Chữ gần giống với 掙:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掙
挣,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 帧;
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3;
幀 tránh
◎Như: nhất tránh đồ họa 一幀圖畫 một bức tranh.
tranh, như "bức tranh" (vhn)
trinh (btcn)
tránh, như "tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)" (gdhn)
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3;
幀 tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 幀
(Danh) Lượng từ: bức (tranh, hình, ...).◎Như: nhất tránh đồ họa 一幀圖畫 một bức tranh.
tranh, như "bức tranh" (vhn)
trinh (btcn)
tránh, như "tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)" (gdhn)
Dị thể chữ 幀
帧,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 诤;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang1 zaang3 zang3;
諍 tránh
◎Như: gián tránh 諫諍 can ngăn, khuyến cáo.
(Động) Cạnh tranh, tranh chấp.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Đấu tránh chi thanh, thậm khả bố úy 鬥諍之聲, 甚可怖畏 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Tiếng đánh nhau giành giựt thật là dễ sợ.
tránh, như "tránh (khuyên răn)" (gdhn)
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang1 zaang3 zang3;
諍 tránh
Nghĩa Trung Việt của từ 諍
(Động) Can, ngăn, lấy lời nói thẳng mà ngăn người khỏi làm điều lầm lỗi.◎Như: gián tránh 諫諍 can ngăn, khuyến cáo.
(Động) Cạnh tranh, tranh chấp.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Đấu tránh chi thanh, thậm khả bố úy 鬥諍之聲, 甚可怖畏 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Tiếng đánh nhau giành giựt thật là dễ sợ.
tránh, như "tránh (khuyên răn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 諍:
諍,Dị thể chữ 諍
诤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tránh
| tránh | 𠬉: | tránh né, trốn tránh |
| tránh | 另: | tránh né |
| tránh | 帧: | tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh) |
| tránh | 幀: | tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh) |
| tránh | 挣: | tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn) |
| tránh | 掙: | trốn tránh |
| tránh | 睁: | tránh (mở mắt nhìn) |
| tránh | 睜: | tránh (mở mắt nhìn) |
| tránh | 诤: | tránh (khuyên răn) |
| tránh | 諍: | tránh (khuyên răn) |

Tìm hình ảnh cho: tránh Tìm thêm nội dung cho: tránh
