Từ: tránh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ tránh:

争 tranh, tránh爭 tranh, tránh诤 tránh帧 tránh挣 tránh掙 tránh幀 tránh諍 tránh

Đây là các chữ cấu thành từ này: tránh

tranh, tránh [tranh, tránh]

U+4E89, tổng 6 nét, bộ Quyết 亅
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 爭;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang1 zang1;

tranh, tránh

Nghĩa Trung Việt của từ 争

Giản thể của chữ .

chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
tranh, như "nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)

Nghĩa của 争 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (爭)
[zhēng]
Bộ: 亅 - Quyết
Số nét: 6
Hán Việt: TRANH
1. tranh giành; tranh đoạt; giành giật。力求得到或达到;争夺。
争冠军
tranh quán quân; tranh hạng nhất.
力争上游
cố gắng vượt lên hàng đầu.
分秒必争
giành giật từng phút từng giây.
大家争着发言。
mọi người tranh nhau phát biểu.
2. tranh luận; tranh chấp; tranh cãi。争执;争论。
争吵
tranh cãi
争端
tranh chấp
意见已经一致,不必再争了。
ý kiến đã thống nhất, không cần tranh cãi nữa.

3. sai; thiếu; thiếu sót。差(chà);欠缺。
总数还争多少?
tổng số còn thiếu bao nhiêu?
争点儿摔了一跤。
suýt nữa thì ngã rồi.
4. sao; thế nào (thường thấy trong thơ, từ...)。怎么(多见于诗、词、曲)。
争知
sao biết được.
争奈
thế nào
争忍
sao nỡ
Từ ghép:
争辩 ; 争吵 ; 争持 ; 争宠 ; 争斗 ; 争端 ; 争夺 ; 争分夺秒 ; 争风吃醋 ; 争光 ; 争衡 ; 争竞 ; 争脸 ; 争论 ; 争鸣 ; 争气 ; 争取 ; 争权夺利 ; 争胜 ; 争先 ; 争先恐后 ; 争议 ; 争战 ; 争执 ; 争嘴

Chữ gần giống với 争:

,

Dị thể chữ 争

, ,

Chữ gần giống 争

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 争 Tự hình chữ 争 Tự hình chữ 争 Tự hình chữ 争

tranh, tránh [tranh, tránh]

U+722D, tổng 8 nét, bộ Trảo 爪 [爫]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: caang1 zaang1 zang1
1. [競爭] cạnh tranh 2. [戰爭] chiến tranh 3. [交爭] giao tranh 4. [恐怖戰爭] khủng bố chiến tranh 5. [爭氣] tranh khí 6. [爭議] tranh nghị 7. [爭取] tranh thủ;

tranh, tránh

Nghĩa Trung Việt của từ 爭

(Động) Tranh giành, đoạt lấy.
◇Thư Kinh
: Thiên hạ mạc dữ nhữ tranh công (Đại vũ mô ) Thiên hạ không ai tranh công với ngươi.

(Động)
Tranh luận, biện luận.
◇Sử Kí : Thử nan dĩ khẩu thiệt tranh dã (Lưu Hầu thế gia ) Việc này khó dùng miệng lưỡi mà biện luận vậy.

(Động)
Tranh đấu, đối kháng.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Khuất thân thủ phận, dĩ đãi thiên thì, bất khả dữ mệnh tranh dã , , (Đệ thập ngũ hồi) Nhún mình yên phận, để đợi thời, không thể cưỡng lại số mệnh được.

(Động)
Riêng biệt, sai biệt, khác biệt.
◇Đỗ Tuân Hạc : Bách niên thân hậu nhất khâu thổ, Bần phú cao đê tranh kỉ đa , (Tự khiển ) Trăm năm thân cũng một gò đất, Nghèo giàu cao thấp khác chi đâu?
◇Thủy hử truyện : Ngã giá hành viện nhân gia khanh hãm liễu thiên thiên vạn vạn đích nhân, khởi tranh tha nhất cá , (Đệ lục thập cửu hồi) Nhà chứa của ta thì nghìn vạn đứa vào tròng rồi, há riêng đâu một mình nó.

(Phó)
Thế nào, sao, sao lại.
◇Hàn Ác : Nhược thị hữu tình tranh bất khốc, Dạ lai phong vũ táng Tây Thi , 西 (Khốc hoa ) Nếu phải có tình sao chẳng khóc, Đêm về mưa gió táng Tây Thi.Một âm là tránh.

(Động)
Can ngăn.

tranh, như "tranh đua; tranh tối tranh sáng" (vhn)
dềnh, như "dềnh dàng" (btcn)
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (btcn)
giành, như "giành giật" (btcn)
chanh, như "cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)" (gdhn)
danh, như "danh nhau miếng ăn (tranh nhau)" (gdhn)
dành, như "dành dụm; dỗ dành" (gdhn)
gianh, như "gianh nhau" (gdhn)

Chữ gần giống với 爭:

, , , , 𤓺,

Dị thể chữ 爭

,

Chữ gần giống 爭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爭 Tự hình chữ 爭 Tự hình chữ 爭 Tự hình chữ 爭

tránh [tránh]

U+8BE4, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諍;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang3 zang3;

tránh

Nghĩa Trung Việt của từ 诤

Giản thể của chữ .
tránh, như "tránh (khuyên răn)" (gdhn)

Nghĩa của 诤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諍)
[zhèng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: TRANH

khuyên can; can ngăn; can gián。直爽地劝告。
诤友
người bạn có thể khuyên can
诤言
lời can gián
Từ ghép:
诤谏 ; 诤言 ; 诤友

Chữ gần giống với 诤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

Dị thể chữ 诤

,

Chữ gần giống 诤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诤 Tự hình chữ 诤 Tự hình chữ 诤 Tự hình chữ 诤

tránh [tránh]

U+5E27, tổng 9 nét, bộ Cân 巾
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 幀;
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3;

tránh

Nghĩa Trung Việt của từ 帧

Giản thể của chữ .
tránh, như "tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)" (gdhn)

Nghĩa của 帧 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 9
Hán Việt: TRINH
bức; tấm (lượng từ dùng cho tranh chữ)。量词,幅(用于字画等)。

Chữ gần giống với 帧:

, , , , , , , , , , , , , , , 𢂑, 𢂜, 𢂞, 𢂰,

Dị thể chữ 帧

,

Chữ gần giống 帧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帧 Tự hình chữ 帧 Tự hình chữ 帧 Tự hình chữ 帧

tránh [tránh]

U+6323, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 掙;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang6 zang1;

tránh

Nghĩa Trung Việt của từ 挣

Một dạng của chữ tránh .Giản thể của chữ .

tranh, như "tranh (giẫy, đạp)" (gdhn)
tránh, như "tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn)" (gdhn)

Nghĩa của 挣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: TRANH
giãy; giãy giụa; gắng gượng; quẫy。挣扎。用力支撑。
垂死挣
giãy chết
病人挣着坐起来。
người bệnh gắng gượng ngồi dậy.
挣了好半天才死了。
giãy giụa mãi mới chết.
[zhèng]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRANH
1. giãy; quẫy; vùng ra。用力使自己摆脱束缚。
挣脱枷锁。
thoát khỏi sự kiềm toả.
把捆绑的绳子挣开了。
thoát khỏi xiềng xích.
2. kiếm (bằng sức lao động)。用劳动换取。
挣钱
kiếm tiền
Từ ghép:
挣揣 ; 挣命

Chữ gần giống với 挣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Dị thể chữ 挣

,

Chữ gần giống 挣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挣 Tự hình chữ 挣 Tự hình chữ 挣 Tự hình chữ 挣

tránh [tránh]

U+6399, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang1 zaang6 zang1;

tránh

Nghĩa Trung Việt của từ 掙

(Động) Cưỡng, chống lại, chống đỡ.
◇Thủy hử truyện
: Lâm Xung tránh đích khởi lai, bị gia ngại liễu, khúc thân bất đắc , , (Đệ bát hồi) Lâm Xung cố gượng dậy, bị vướng cùm, cúi mình không được.

(Động)
Quẫy, giãy giụa, dùng sức lôi kéo, vùng vẫy.
◎Như: tránh thoát giãy giụa để thoát ra.

(Động)
Tranh đoạt.
◎Như: tránh quang vinh tranh giành vinh dự.

(Động)
Kiếm, kiếm được.
◎Như: tránh tiền kiếm tiền, tránh phạn cật kiếm ăn.

tránh, như "trốn tránh" (vhn)
giành, như "giành giật" (gdhn)
tranh, như "tranh (giẫy, đạp)" (gdhn)

Chữ gần giống với 掙:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Dị thể chữ 掙

,

Chữ gần giống 掙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 掙 Tự hình chữ 掙 Tự hình chữ 掙 Tự hình chữ 掙

tránh [tránh]

U+5E40, tổng 12 nét, bộ Cân 巾
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zheng4;
Việt bính: zing3;

tránh

Nghĩa Trung Việt của từ 幀

(Danh) Lượng từ: bức (tranh, hình, ...).
◎Như: nhất tránh đồ họa
một bức tranh.

tranh, như "bức tranh" (vhn)
trinh (btcn)
tránh, như "tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 幀:

, , , , , , , , , 帿, , , , , , , 𢃱, 𢄂, 𢄃, 𢄇,

Dị thể chữ 幀

,

Chữ gần giống 幀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幀 Tự hình chữ 幀 Tự hình chữ 幀 Tự hình chữ 幀

tránh [tránh]

U+8ACD, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zheng1, zheng4;
Việt bính: zaang1 zaang3 zang3;

tránh

Nghĩa Trung Việt của từ 諍

(Động) Can, ngăn, lấy lời nói thẳng mà ngăn người khỏi làm điều lầm lỗi.
◎Như: gián tránh
can ngăn, khuyến cáo.

(Động)
Cạnh tranh, tranh chấp.
◇Pháp Hoa Kinh : Đấu tránh chi thanh, thậm khả bố úy , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Tiếng đánh nhau giành giựt thật là dễ sợ.
tránh, như "tránh (khuyên răn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 諍:

,

Dị thể chữ 諍

,

Chữ gần giống 諍

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諍 Tự hình chữ 諍 Tự hình chữ 諍 Tự hình chữ 諍

Nghĩa chữ nôm của chữ: tránh

tránh𠬉:tránh né, trốn tránh
tránh:tránh né
tránh:tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)
tránh:tránh (quán tự giúp gọi các bức tranh)
tránh:tránh (cố thoát khỏi thế kẹt; kiếm ăn)
tránh:trốn tránh
tránh:tránh (mở mắt nhìn)
tránh:tránh (mở mắt nhìn)
tránh:tránh (khuyên răn)
tránh:tránh (khuyên răn)
tránh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tránh Tìm thêm nội dung cho: tránh