biên phòng
Thiết đặt quân đội ở vùng biên giới để bảo vệ an toàn quốc gia.Chỉ khu vực phòng thủ biên cảnh. ◇Du Việt 俞樾:
Tại biên phòng nhị thập dư niên, Khất Đan đạn chi
在邊防二十餘年, 契丹憚之 (Tiểu phù mai nhàn thoại 小浮梅閑話) Ở vùng đất phòng thủ biên cảnh hơn hai mươi năm, quân Khất Đan phải e sợ.
Nghĩa của 边防 trong tiếng Trung hiện đại:
biên phòng。为保卫国家安全在边境地区布置的防务。
边防部队。
bộ đội biên phòng
边防战士。
chiến sĩ biên phòng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邊
| ben | 邊: | lang ben (bệnh) |
| biên | 邊: | biên giới; vô biên |
| bên | 邊: | bên trong; bên trên |
| bển | 邊: | |
| bễn | 邊: | |
| ven | 邊: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 防
| phòng | 防: | phòng ngừa |

Tìm hình ảnh cho: 邊防 Tìm thêm nội dung cho: 邊防
