Cao su chống va đập cửa
Từ: 环境保护 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环境保护:
Nghĩa của 环境保护 trong tiếng Trung hiện đại:
[huánjìngbǎohù] bảo vệ môi trường。有关防止自然环境恶化,改善环境使之适于人类劳动和生活的工作。简称环保。
环境保护委员会。
uỷ ban bảo vệ môi trường.
环境保护委员会。
uỷ ban bảo vệ môi trường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 环
| hoàn | 环: | kim hoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 境
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| kiểng | 境: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |

Tìm hình ảnh cho: 环境保护 Tìm thêm nội dung cho: 环境保护
