Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 合叶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合叶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合叶 trong tiếng Trung hiện đại:

[héyè] bản lề。由两片金属构成的铁链,大多装在门、窗、箱、柜上面。也作合页。有的地区叫合扇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
合叶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合叶 Tìm thêm nội dung cho: 合叶