Từ: 合该 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合该:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合该 trong tiếng Trung hiện đại:

[hégāi] nên; phải; cần phải。理应;应该。
合该如此
nên như thế; phải như thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 该

cai:cai quản, cai trị
合该 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合该 Tìm thêm nội dung cho: 合该