Từ: 吊楼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊楼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吊楼 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàolóu] 1. nhà treo (phần sau bắc ngang trên mặt nước)。后部用支柱架在水面上的房屋。也叫吊脚楼。
2. nhà sàn。山区的一种木板房或竹房子,下面用木桩做支柱,用梯子上下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
吊楼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊楼 Tìm thêm nội dung cho: 吊楼