Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 庙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庙, chiết tự chữ MIẾU, MIỄU, MƯỠU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庙:

庙 miếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 庙

Chiết tự chữ miếu, miễu, mưỡu bao gồm chữ 广 朝 廟 hoặc 广 由 廟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 庙 cấu thành từ 3 chữ: 广, 朝, 廟
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • chiều, chào, chầu, giàu, giầu, triêu, triều, trào, tràu, trều
  • miếu, miễu, méo, mưỡu
  • 2. 庙 cấu thành từ 3 chữ: 广, 由, 廟
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • do, dô, ro, yêu
  • miếu, miễu, méo, mưỡu
  • miếu [miếu]

    U+5E99, tổng 8 nét, bộ Nghiễm 广
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 廟;
    Pinyin: miao4;
    Việt bính: miu6;

    miếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 庙

    Giản thể của chữ .

    miếu, như "cái miếu, miếu mạo" (vhn)
    miễu, như "miễu (miếu)" (gdhn)
    mưỡu, như "mưỡu (cái miếu)" (gdhn)

    Nghĩa của 庙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (廟)
    [miào]
    Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 8
    Hán Việt: MIẾU
    1. miếu; đền thờ。旧时供祖宗神位的处所。
    宗庙。
    Tông miếu.
    家庙。
    gia miếu.
    2. miếu thờ cúng。供神佛或历史上有名人物的处所。
    土地庙。
    miếu thổ địa.
    岳庙。
    miếu thờ Nhạc Phi.
    山顶上有一座庙。
    trên đỉnh núi có một ngôi miếu.
    3. hội hè; hội chùa。庙会。
    赶庙。
    trẩy hội.
    Từ ghép:
    庙号 ; 庙会 ; 庙堂 ; 庙宇 ; 庙祝

    Chữ gần giống với 庙:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 庙

    , ,

    Chữ gần giống 庙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庙 Tự hình chữ 庙 Tự hình chữ 庙 Tự hình chữ 庙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 庙

    miếu:cái miếu, miếu mạo
    miễu:miễu (miếu)
    mưỡu:mưỡu (cái miếu)
    庙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庙 Tìm thêm nội dung cho: 庙