Chữ 璫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璫, chiết tự chữ ĐANG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 璫:

璫 đang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 璫

Chiết tự chữ đang bao gồm chữ 玉 當 hoặc 王 當 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 璫 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 當
  • ngọc, túc
  • đang, đáng, đương, đấng
  • 2. 璫 cấu thành từ 2 chữ: 王, 當
  • vương, vướng, vượng
  • đang, đáng, đương, đấng
  • đang [đang]

    U+74AB, tổng 17 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dang1;
    Việt bính: dong1;

    đang

    Nghĩa Trung Việt của từ 璫

    (Danh) Vật làm bằng vàng hay bạc để trang sức trước mũ ngày xưa.

    (Danh)
    Châu ngọc đeo tai.

    (Danh)
    Từ nhà Hán về sau, hoạn quan đeo ngọc vào mũ, cho nên gọi hoạn quan là đang.
    ◎Như: gian đang
    hoạn quan gian ác.

    Chữ gần giống với 璫:

    , 㻿, , , , , , , 𤪊,

    Dị thể chữ 璫

    ,

    Chữ gần giống 璫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璫 Tự hình chữ 璫 Tự hình chữ 璫 Tự hình chữ 璫

    璫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璫 Tìm thêm nội dung cho: 璫