Cao su chống va đập cửa

Chữ 醛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醛, chiết tự chữ THUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醛

Chiết tự chữ thuyên bao gồm chữ 酉 荃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醛 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 荃
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • thuyên
  • []

    U+919B, tổng 16 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: quan2;
    Việt bính: cyun4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 醛


    thuyên, như "thuyên (hoá chất)" (gdhn)

    Nghĩa của 醛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [quán]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 17
    Hán Việt: THUYÊN
    An-hê-rít。有机化合物的一类,由羰基和一个烃基、一个氢原子结合而成,重要的有甲醛、乙醛等。

    Chữ gần giống với 醛:

    , , , ,

    Chữ gần giống 醛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醛 Tự hình chữ 醛 Tự hình chữ 醛 Tự hình chữ 醛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醛

    thuyên:thuyên (hoá chất)
    醛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醛 Tìm thêm nội dung cho: 醛