Cao su chống va đập cửa
Chữ 醛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醛, chiết tự chữ THUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醛:
醛
Pinyin: quan2;
Việt bính: cyun4;
醛
Nghĩa Trung Việt của từ 醛
thuyên, như "thuyên (hoá chất)" (gdhn)
Nghĩa của 醛 trong tiếng Trung hiện đại:
[quán]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 17
Hán Việt: THUYÊN
An-hê-rít。有机化合物的一类,由羰基和一个烃基、一个氢原子结合而成,重要的有甲醛、乙醛等。
Số nét: 17
Hán Việt: THUYÊN
An-hê-rít。有机化合物的一类,由羰基和一个烃基、一个氢原子结合而成,重要的有甲醛、乙醛等。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醛
| thuyên | 醛: | thuyên (hoá chất) |

Tìm hình ảnh cho: 醛 Tìm thêm nội dung cho: 醛
