Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 怜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怜, chiết tự chữ LANH, LIÊN, LÂN, LỆNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怜:
怜 liên, lân
Đây là các chữ cấu thành từ này: 怜
怜
Chiết tự chữ 怜
Biến thể phồn thể: 憐;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4;
怜 liên, lân
lanh, như "lanh lợi" (vhn)
lệnh, như "sợ lệnh" (btcn)
liên, như "liên (thương xót)" (btcn)
lân, như "lân (thương xót): lân cảm" (gdhn)
Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4;
怜 liên, lân
Nghĩa Trung Việt của từ 怜
Giản thể của chữ 憐.lanh, như "lanh lợi" (vhn)
lệnh, như "sợ lệnh" (btcn)
liên, như "liên (thương xót)" (btcn)
lân, như "lân (thương xót): lân cảm" (gdhn)
Nghĩa của 怜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (憐)
[lián]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: LÂN, LIÊN
1. thương xót; thương hại。怜悯。
可怜。
đáng thương.
怜惜。
thương tiếc.
同病相怜。
mắc cùng một bệnh nên biết thương xót lẫn nhau; đồng bệnh tương lân.
2. thương yêu; yêu。爱。
怜爱。
lòng thương yêu.
爱怜。
yêu thương.
Từ ghép:
怜爱 ; 怜悯 ; 怜惜 ; 怜恤
[lián]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: LÂN, LIÊN
1. thương xót; thương hại。怜悯。
可怜。
đáng thương.
怜惜。
thương tiếc.
同病相怜。
mắc cùng một bệnh nên biết thương xót lẫn nhau; đồng bệnh tương lân.
2. thương yêu; yêu。爱。
怜爱。
lòng thương yêu.
爱怜。
yêu thương.
Từ ghép:
怜爱 ; 怜悯 ; 怜惜 ; 怜恤
Chữ gần giống với 怜:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜
| lanh | 怜: | lanh lợi |
| liên | 怜: | liên (thương xót) |
| lân | 怜: | lân (thương xót): lân cảm |
| lệnh | 怜: | sợ lệnh |

Tìm hình ảnh cho: 怜 Tìm thêm nội dung cho: 怜
