Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 怜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怜, chiết tự chữ LANH, LIÊN, LÂN, LỆNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怜:

怜 liên, lân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 怜

Chiết tự chữ lanh, liên, lân, lệnh bao gồm chữ 心 令 hoặc 忄 令 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 怜 cấu thành từ 2 chữ: 心, 令
  • tim, tâm, tấm
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • 2. 怜 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 令
  • tâm
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • liên, lân [liên, lân]

    U+601C, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 憐;
    Pinyin: lian2;
    Việt bính: lin4;

    liên, lân

    Nghĩa Trung Việt của từ 怜

    Giản thể của chữ .

    lanh, như "lanh lợi" (vhn)
    lệnh, như "sợ lệnh" (btcn)
    liên, như "liên (thương xót)" (btcn)
    lân, như "lân (thương xót): lân cảm" (gdhn)

    Nghĩa của 怜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (憐)
    [lián]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt: LÂN, LIÊN
    1. thương xót; thương hại。怜悯。
    可怜。
    đáng thương.
    怜惜。
    thương tiếc.
    同病相怜。
    mắc cùng một bệnh nên biết thương xót lẫn nhau; đồng bệnh tương lân.
    2. thương yêu; yêu。爱。
    怜爱。
    lòng thương yêu.
    爱怜。
    yêu thương.
    Từ ghép:
    怜爱 ; 怜悯 ; 怜惜 ; 怜恤

    Chữ gần giống với 怜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

    Dị thể chữ 怜

    , ,

    Chữ gần giống 怜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怜 Tự hình chữ 怜 Tự hình chữ 怜 Tự hình chữ 怜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怜

    lanh:lanh lợi
    liên:liên (thương xót)
    lân:lân (thương xót): lân cảm
    lệnh:sợ lệnh
    怜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怜 Tìm thêm nội dung cho: 怜