Từ: 吊眉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊眉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吊眉 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàoméi] nhướng mày。眉梢向上挑起的眉毛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ
吊眉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊眉 Tìm thêm nội dung cho: 吊眉