Từ: 同样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同样 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngyàng] đồng dạng; giống nhau; như nhau。相同;一样;没有差别。
同样大小
lớn nhỏ như nhau
同样美观
mỹ quan như nhau
作同样处理
xử lý giống nhau
他们几位做同样的工作。
những vị kia làm công việc giống nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
同样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同样 Tìm thêm nội dung cho: 同样