Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 名人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh nhân
Người nổi tiếng. ☆Tương tự:
danh lưu
流,
hồng nhân
人,
văn nhân
人.Bậc hiền thần danh tiếng. ☆Tương tự:
danh sĩ
士.

Nghĩa của 名人 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngrén] danh nhân; người có tiếng tăm。著名的人物。
名人墨迹。
bút tích của danh nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
名人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名人 Tìm thêm nội dung cho: 名人