Chữ 螻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螻, chiết tự chữ LÂU, SÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螻:

螻 lâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 螻

Chiết tự chữ lâu, sâu bao gồm chữ 蟲 婁 hoặc 虫 婁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 螻 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 婁
  • sùng, trùng
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • 2. 螻 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 婁
  • chùng, hủy, trùng
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • lâu [lâu]

    U+87BB, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lou2;
    Việt bính: lau4;

    lâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 螻

    (Danh) Lâu cô dế nhũi, một thứ côn trùng ở lỗ làm hại lúa và nho.

    (Danh)
    Lâu quắc một tên khác của con ếch, con chẫu.

    sâu, như "sâu bọ" (vhn)
    lâu, như "lâu (con ếch)" (btcn)

    Chữ gần giống với 螻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

    Dị thể chữ 螻

    ,

    Chữ gần giống 螻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螻 Tự hình chữ 螻 Tự hình chữ 螻 Tự hình chữ 螻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 螻

    lâu:lâu (con ếch)
    sâu:sâu bọ
    螻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螻 Tìm thêm nội dung cho: 螻