Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 螻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螻, chiết tự chữ LÂU, SÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螻:
螻
Biến thể giản thể: 蝼;
Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4;
螻 lâu
(Danh) Lâu quắc 螻蟈 một tên khác của con ếch, con chẫu.
sâu, như "sâu bọ" (vhn)
lâu, như "lâu (con ếch)" (btcn)
Pinyin: lou2;
Việt bính: lau4;
螻 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 螻
(Danh) Lâu cô 螻蛄 dế nhũi, một thứ côn trùng ở lỗ làm hại lúa và nho.(Danh) Lâu quắc 螻蟈 một tên khác của con ếch, con chẫu.
sâu, như "sâu bọ" (vhn)
lâu, như "lâu (con ếch)" (btcn)
Chữ gần giống với 螻:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Dị thể chữ 螻
蝼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螻
| lâu | 螻: | lâu (con ếch) |
| sâu | 螻: | sâu bọ |

Tìm hình ảnh cho: 螻 Tìm thêm nội dung cho: 螻
