Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 驊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驊, chiết tự chữ HOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驊:

驊 hoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驊

Chiết tự chữ hoa bao gồm chữ 馬 華 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驊 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 華
  • mã, mở, mứa, mựa
  • hoa, hóa
  • hoa [hoa]

    U+9A4A, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hua2;
    Việt bính: waa4;

    hoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 驊

    (Danh) Hoa Lưu tên một con ngựa tốt trong số tám con ngựa tốt của Chu Mục Vương . Phiếm chỉ tuấn mã.
    § Cũng viết là hoa lưu .
    hoa, như "hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 驊:

    ,

    Dị thể chữ 驊

    𦽊, ,

    Chữ gần giống 驊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驊 Tự hình chữ 驊 Tự hình chữ 驊 Tự hình chữ 驊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驊

    hoa:hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
    驊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驊 Tìm thêm nội dung cho: 驊