Từ: 侍宴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侍宴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 侍 • 宴

thị yến
Hầu tiệc.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Thừa hoan thị yến vô nhàn hạ, Xuân tòng xuân du dạ chuyên dạ
承歡侍宴無閑暇, 春從春遊夜專夜 (Trường hận ca 長恨歌) Nàng chiều theo thú vui của vua, chầu chực nơi yến tiệc, không lúc nào nhàn rỗi, Cùng vua vui chơi hết mùa xuân này đến mùa xuân khác, hết đêm này đến đêm khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍

thị侍:thị (hầu hạ, chăm sóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宴

yến宴:yến tiệc
侍宴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侍宴 Tìm thêm nội dung cho: 侍宴