Chữ 膓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膓, chiết tự chữ TRÀNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 膓:

膓 tràng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膓

Chiết tự chữ tràng bao gồm chữ 肉 丿 一 昜 hoặc 月 丿 一 昜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膓 cấu thành từ 4 chữ: 肉, 丿, 一, 昜
  • nhục, nậu
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dương
  • 2. 膓 cấu thành từ 4 chữ: 月, 丿, 一, 昜
  • ngoạt, nguyệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dương
  • tràng [tràng]

    U+8193, tổng 15 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chang2;
    Việt bính: coeng4;

    tràng

    Nghĩa Trung Việt của từ 膓

    Tục dùng như chữ tràng .

    Nghĩa của 膓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cháng]Bộ: 月- Nhục
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    xem "肠"。古同"肠"。

    Chữ gần giống với 膓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,

    Dị thể chữ 膓

    ,

    Chữ gần giống 膓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膓 Tự hình chữ 膓 Tự hình chữ 膓 Tự hình chữ 膓

    膓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膓 Tìm thêm nội dung cho: 膓