Từ: 再世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再世:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 再 • 世

tái thế
Đời sau, kiếp sau.

Nghĩa của 再世 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàishì] 1. kiếp sau; kiếp lai sinh。来世。
2. sống lại; tái thế。再次在世上出现;再生1.。
华陀再世
Hoa Đà tái thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái再:tái phát, tái phạm
táy再:táy máy
tải再:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể
再世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再世 Tìm thêm nội dung cho: 再世