Từ: 后坐力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后坐力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后坐力 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuzuòlì] sức giật; giật (súng)。指枪弹、炮弹射出时的反冲力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
后坐力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后坐力 Tìm thêm nội dung cho: 后坐力