Từ: kiểm dịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiểm dịch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiểmdịch

Dịch kiểm dịch sang tiếng Trung hiện đại:

检疫 《防止人、畜或作物传染病从外地传入本地区的预防措施。例如对传染病区来的人或货物、船只等进行检查和消毒, 或者采取隔离措施。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểm

kiểm:kiểm sài hoả (kiếm củi)
kiểm:kiểm sài hoả (kiếm củi)
kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
kiểm:kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)
kiểm:kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)
kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
kiểm:áng đào kiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: dịch

dịch:dịch (ranh giới ruộng đất)
dịch:thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây)
dịch:tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa)
dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
dịch:dịch (hoan hỉ)
dịch:dịch (hoan hỉ)
dịch:tưởng dịch (giúp)
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịch:dịch vị; dung dịch
dịch:bệnh dịch, ôn dịch
dịch𤶣:bệnh dịch, ôn dịch
dịch:diễn dịch
dịch:diễn dịch
dịch:dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
dịch:tích dịch (thằn lằn)
dịch:dịch thuật, thông dịch
dịch󰕊:dịch thuật, thông dịch
dịch:dịch thuật, thông dịch
dịch:dịch cầu (đá banh)
dịch驿:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)
dịch:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)
kiểm dịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiểm dịch Tìm thêm nội dung cho: kiểm dịch