Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 逆行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逆行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逆行 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìxíng] đi ngược chiều。(车辆等)反着规定的方向走。
单行线,车辆不得逆行。
đường một chiều, xe cộ không được chạy ngược chiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆

nghếch:ngốc ngếch
nghệch:ngờ nghệch
nghịch:phản nghịch
ngược:ngỗ ngược
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
逆行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逆行 Tìm thêm nội dung cho: 逆行