Từ: 鸣镝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸣镝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸣镝 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngdí] tên kêu (một loại tên khi bắn ra có phát ra tiếng kêu)。古代一种射出时带响的箭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镝

đích:ô đích (tên bay vo vo)
鸣镝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸣镝 Tìm thêm nội dung cho: 鸣镝