Từ: 垫高 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垫高:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 垫 • 高

Nghĩa của 垫高 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàngāo] lót; lớp lót。以铺在下边的某物抬起或支撑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫

điếm垫:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng
垫高 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垫高 Tìm thêm nội dung cho: 垫高