Từ: 坏疽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坏疽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坏疽 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàijū] hoại thư; hoại tử。坏死的一种,机体的大块组织坏死后,受腐败菌的作用变成黄绿色或黑色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坏

hoai:phân hoai
hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải:bải hoải
phôi:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疽

thư:ung thư
坏疽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坏疽 Tìm thêm nội dung cho: 坏疽