Từ: 盲肠炎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盲肠炎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 盲 • 肠 • 炎

Nghĩa của 盲肠炎 trong tiếng Trung hiện đại:

[mángchángyán] 1. bệnh viêm ruột thừa。病,多由阑尾炎引起。阑尾部发炎后蔓延到整个盲肠, 就成为盲肠炎。
2. viêm ruột thừa。阑尾炎的俗称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲

manh盲:mắt thong manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng肠:dạ tràng
trướng肠:cổ trướng
trường肠:trường (ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎

viêm炎:viêm nhiệt
盲肠炎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盲肠炎 Tìm thêm nội dung cho: 盲肠炎