Cao su chống va đập cửa

Từ: 后尘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后尘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后尘 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuchén] rập khuôn theo; theo gót。走路时后面扬起来的尘土。比喻别人的后面。
步人后尘
theo gót người khác.
不要步人后尘。
không nên theo gót người ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘

trần:trần tục
后尘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后尘 Tìm thêm nội dung cho: 后尘