Chữ 尘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尘, chiết tự chữ TRẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尘:

尘 trần

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尘

尘

Chiết tự chữ 尘

Chiết tự chữ trần bao gồm chữ 小 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

尘 cấu thành từ 2 chữ: 小, 土
  • 小 tiểu, tĩu
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • trần [trần]

    U+5C18, tổng 6 nét, bộ Tiểu 小
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 塵;
    Pinyin: chen2;
    Việt bính: can4;

    尘 trần

    Nghĩa Trung Việt của từ 尘

    Giản thể của chữ 塵.
    trần, như "trần tục" (gdhn)

    Nghĩa của 尘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (塵)
    [chén]
    Bộ: 小 - Tiểu
    Số nét: 6
    Hán Việt: TRẦN
    1. bụi; vết nhơ; rác。尘土。
    除尘器。
    máy hút bụi.
    一尘不染。
    hoàn toàn trong sạch; không một vết nhơ.
    2. cõi trần; trần; trần thế; cõi tục; trần gian。尘世。
    红尘。
    hồng trần
    尘俗。
    trần tục
    Từ ghép:
    尘埃 ; 尘埃传染 ; 尘饭涂羹 ; 尘肺 ; 尘封 ; 尘垢 ; 尘寰 ; 尘芥 ; 尘仆 ; 尘世 ; 尘事 ; 尘俗 ; 尘土 ; 尘网 ; 尘嚣 ; 尘杂 ; 尘滓

    Chữ gần giống với 尘:

    尖, 尗, 尘, 𡭜,

    Dị thể chữ 尘

    塵,

    Chữ gần giống 尘

    塽, 培, 凷, 堀, 埿, 埾, 埽, 埼, 埻, 基,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 尘 Tự hình chữ 尘 Tự hình chữ 尘 Tự hình chữ 尘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘

    trần尘:trần tục
    尘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 尘 Tìm thêm nội dung cho: 尘