Cao su chống va đập cửa
Chữ 袴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袴, chiết tự chữ KHỐ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 袴:
袴
Pinyin: ku4, jie2;
Việt bính: fu3;
袴 khố
Nghĩa Trung Việt của từ 袴
(Danh) Cũng như khố 褲.khố, như "cái khố" (vhn)
Nghĩa của 袴 trong tiếng Trung hiện đại:
[kù]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: KHÔ, KHOA
quần。裤。
Số nét: 12
Hán Việt: KHÔ, KHOA
quần。裤。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 袴 Tìm thêm nội dung cho: 袴
