Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无上 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúshàng] vô thượng; cao nhất; tối cao; không gì hơn; hết sức。最高。
无上光荣。
không gì vẻ vang hơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
无上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无上 Tìm thêm nội dung cho: 无上