Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人伦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人伦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人伦 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénlún] nhân luân (luân lí làm người thời xưa)。封建礼教所规定的人与人之间的关系,特指尊卑长幼之间的关系,如臣、父子、夫妇、兄弟,朋友的关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伦

luân:luân lý
人伦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人伦 Tìm thêm nội dung cho: 人伦