Từ: 稿荐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稿荐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稿

Nghĩa của 稿荐 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎojiàn] ổ rơm; đệm rơm。稻草、麦秸等编成的垫子,用来铺床。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿

cảo稿:cảo táng
khao稿:khao khát
kháo稿: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荐

tiến:tiến cử
稿荐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稿荐 Tìm thêm nội dung cho: 稿荐