Từ: 后尾儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后尾儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后尾儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuyǐr] đuôi; sau; cuối; phần chót; phần sau cùng; đằng sau; đằng đuôi; phía sau。最后的部分;后边。
车后尾儿
sau xe
船后尾儿
đuôi thuyền
他走得慢,落在了后尾儿。
anh ấy đi chậm quá, rơi lại phía sau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
后尾儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后尾儿 Tìm thêm nội dung cho: 后尾儿