Từ: 后悔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后悔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后悔 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuhuǐ] hối hận; ân hận。事后懊悔。
后悔莫及
hối hận không kịp
事前要三思,免得将来后悔。
việc gì cũng phải suy nghĩ kỹ càng, để tránh sau này hối hận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悔

hói: 
húi:lúi húi
hối:hối cải, hối hận
mủi:mủi lòng
后悔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后悔 Tìm thêm nội dung cho: 后悔