Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 拷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拷, chiết tự chữ KHẢO, KHỈU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拷:

拷 khảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拷

Chiết tự chữ khảo, khỉu bao gồm chữ 手 考 hoặc 扌 考 hoặc 才 考 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拷 cấu thành từ 2 chữ: 手, 考
  • thủ
  • khảo
  • 2. 拷 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 考
  • thủ
  • khảo
  • 3. 拷 cấu thành từ 2 chữ: 才, 考
  • tài
  • khảo
  • khảo [khảo]

    U+62F7, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kao3, yi2;
    Việt bính: haau1 haau2;

    khảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 拷

    (Động) Đánh đập, tra tấn.
    ◎Như: khảo vấn
    tra hỏi.

    khỉu, như "khỉu tay, khúc khỉu" (vhn)
    khảo, như "tra khảo" (gdhn)

    Nghĩa của 拷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kǎo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHẢO
    tra tấn; đánh đập。拷打。
    Từ ghép:
    拷贝 ; 拷绸 ; 拷打 ; 拷纱 ; 拷问

    Chữ gần giống với 拷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Chữ gần giống 拷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拷 Tự hình chữ 拷 Tự hình chữ 拷 Tự hình chữ 拷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拷

    khảo:tra khảo
    khỉu:khỉu tay, khúc khỉu
    拷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拷 Tìm thêm nội dung cho: 拷