Chữ 拽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拽, chiết tự chữ DUỆ, DÌA, DẤY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拽:

拽 duệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拽

Chiết tự chữ duệ, dìa, dấy bao gồm chữ 手 曳 hoặc 扌 曳 hoặc 才 曳 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拽 cấu thành từ 2 chữ: 手, 曳
  • thủ
  • duệ, dài, dái, dười, dượi, dạy, dấy, dậy, dễ
  • 2. 拽 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 曳
  • thủ
  • duệ, dài, dái, dười, dượi, dạy, dấy, dậy, dễ
  • 3. 拽 cấu thành từ 2 chữ: 才, 曳
  • tài
  • duệ, dài, dái, dười, dượi, dạy, dấy, dậy, dễ
  • duệ [duệ]

    U+62FD, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye4, zhuai4, zhuai1;
    Việt bính: jai6 jit6;

    duệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 拽


    § Cũng như duệ
    .

    (Động)
    Dẫn, dắt.
    ◇Tỉnh thế hằng ngôn : Vưu Thần tác tạ hạ thuyền. Thứ tảo thuận phong, duệ khởi bão phàm, bất câu đại bán nhật tựu đáo liễu Ngô Giang . , , (Tiền tú tài thác chiếm phụng hoàng trù ).

    (Động)
    Lôi, kéo, níu.
    ◇Hồng Lâu Mộng : (Hương Lăng) hốt thính Bảo Thiềm nhất nhượng, tài tiều kiến Kim Quế tại na lí lạp trụ Tiết Khoa, vãng lí tử duệ , , (Đệ nhất bách hồi) (Hương Lăng) bỗng nghe Bảo Thiềm kêu lên, mới thấy Kim Quế đang nắm lấy Tiết Khoa, cố sống cố chết lôi vào trong nhà.

    (Động)
    Ném, quăng.
    ◎Như: bả cầu duệ quá khứ ném bóng đi

    (Danh)
    Mái chèo thuyền. Một thuyết khác là mạn thuyền.
    § Xem duệ .

    (Tính)
    Bị sái tay.
    ◎Như: tha đích cách bác duệ liễu .

    dìa, như "ra dìa" (vhn)
    duệ, như "sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi)" (btcn)
    dấy, như "dấy quân, dấy binh, lửa dấy lên" (gdhn)

    Nghĩa của 拽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: DUỆ

    1. quăng; ném; vứt。扔;抛。
    拿砖头拽狗。
    lấy gạch ném chó.
    把皮球拽得老远。
    ném quả bóng ra xa.
    2. bị sái tay; bị trật tay。胳膊有毛病,活动不灵便。
    [zhuài]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: DUỆ
    kéo; lôi; túm。拉。
    生拉硬拽
    cố lôi kéo; lôi kéo cho bằng được.
    一把拽住不放。
    túm chặt lấy không buông ra.
    [yè]
    kéo; dắt; dẫn。拖;拉;牵引。
    đạn dẫn đường; pháo sáng
    拽光弹
    vứt giáp, bỏ vũ khí tháo chạy
    弃甲拽兵。

    Chữ gần giống với 拽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Chữ gần giống 拽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拽 Tự hình chữ 拽 Tự hình chữ 拽 Tự hình chữ 拽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拽

    duệ:sinh lạp ngạnh duệ (bị người ép lôi đi)
    dìa:ra dìa
    dấy:dấy quân, dấy binh, lửa dấy lên
    拽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拽 Tìm thêm nội dung cho: 拽