Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nói một tấc đến trời có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nói một tấc đến trời:
Dịch nói một tấc đến trời sang tiếng Trung hiện đại:
说话差一寸上天《意即信口开河。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nói
| nói | 内: | nói năng |
| nói | 呐: | nói năng |
| nói | 訥: | nói năng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tấc
| tấc | 𡬷: | tấc lòng |
| tấc | 𫴯: | một tấc (1/10 của mét khối) |
| tấc | : | áo tấc (áo lụa mỏng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đến
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 旦: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𦤾: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𦥃: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𨀏: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trời
| trời | 𫯝: | trên trời |
| trời | 𡗶: | trời đất |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |
| trời | 𫶸: | trời mưa, trời nắng |
| trời | : | trời mưa, trời nắng |

Tìm hình ảnh cho: nói một tấc đến trời Tìm thêm nội dung cho: nói một tấc đến trời
