Từ: nói một tấc đến trời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nói một tấc đến trời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nóimộttấcđếntrời

Dịch nói một tấc đến trời sang tiếng Trung hiện đại:

说话差一寸上天《意即信口开河。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nói

nói:nói năng
nói:nói năng
nói:nói năng

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấc

tấc𡬷:tấc lòng
tấc𫴯:một tấc (1/10 của mét khối)
tấc󰑪:áo tấc (áo lụa mỏng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đến

đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦤾:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦥃:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𨀏:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: trời

trời𫯝:trên trời
trời𡗶:trời đất
trời󰄡:trời mưa, trời nắng
trời󰄢:trời mưa, trời nắng
trời𫶸:trời mưa, trời nắng
trời󰅴:trời mưa, trời nắng
nói một tấc đến trời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nói một tấc đến trời Tìm thêm nội dung cho: nói một tấc đến trời