Từ: 人工气胸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人工气胸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人工气胸 trong tiếng Trung hiện đại:

[réngōngqìxiōng] ép phổi nhân tạo (chữa bệnh lao phổi bằng cách bơm khí đã khử trùng vào ổ bụng, đẩy hoành cách mô lên ép vào phổi)。治疗肺结核的一种方法。用特制的器械把经过消毒的空气注射到胸膜腔内,使胸膜腔充气,压缩肺部,从而 使有病变的部位萎缩,处于相对的静止状态,逐渐痊愈。简称气胸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胸

hung:hung cốt (ngực); hung giáp (áo giáp đỡ ngực)
hông:thúc vào hông ai
人工气胸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人工气胸 Tìm thêm nội dung cho: 人工气胸