Từ: 推心置腹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推心置腹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 推心置腹 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuīxīnzhìfù] thành thật với nhau; đối xử chân thành。比喻真心待人。
他俩推心置腹地交谈了好一阵子。
hai người trò chuyện tâm tình với nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹

phúc:tâm phúc
phục:béo phục phịch
推心置腹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 推心置腹 Tìm thêm nội dung cho: 推心置腹