Chữ 蟯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟯, chiết tự chữ NGHÊU, NHIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟯:

蟯 nhiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟯

Chiết tự chữ nghêu, nhiêu bao gồm chữ 蟲 堯 hoặc 虫 堯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蟯 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 堯
  • sùng, trùng
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • 2. 蟯 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 堯
  • chùng, hủy, trùng
  • nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • nhiêu [nhiêu]

    U+87EF, tổng 18 nét, bộ Trùng 虫
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: rao2, nao2, rao4;
    Việt bính: jiu4 naau4;

    nhiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟯

    (Danh) Giun kim, sán kim.

    nghêu, như "nghêu, hến" (vhn)
    nhiêu, như "nhiêu (giun nhỏ trong ruột)" (btcn)

    Chữ gần giống với 蟯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧑅, 𧑆, 𧑐, 𧑒, 𧒅, 𧒇, 𧒉, 𧒊, 𧒋, 𧒌, 𧒍,

    Dị thể chữ 蟯

    ,

    Chữ gần giống 蟯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟯 Tự hình chữ 蟯 Tự hình chữ 蟯 Tự hình chữ 蟯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟯

    nghêu:nghêu, hến
    nhiêu:nhiêu (giun nhỏ trong ruột)
    蟯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟯 Tìm thêm nội dung cho: 蟯