Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 停息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 停息 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngxī] ngừng; dừng; nghỉ。停止。
雨一停息,大家立即整队赶路。
mưa vừa tạnh, mọi người lập tức lên đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
停息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停息 Tìm thêm nội dung cho: 停息