Từ: 停息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停息:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 停 • 息

Nghĩa của 停息 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngxī] ngừng; dừng; nghỉ。停止。
雨一停息,大家立即整队赶路。
mưa vừa tạnh, mọi người lập tức lên đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành停:dành dụm; dỗ dành
dừng停:dừng bút, dừng tay
rành停:rành mạch
đành停:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình停:đình chỉ
đềnh停: 
đừng停:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức息:tin tức
停息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停息 Tìm thêm nội dung cho: 停息